nghị viên

Học thuật
Thân thiện
nghị viên

Một nghị viên đang phát biểu tại một cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được bầu hoặc cử vào cơ quan lập pháp (nghị viện) của một quốc gia, một khu vực; nghị sĩ: "Nghị viên" từ dùng để chỉ một thành viên của nghị viện, tham gia vào công việc lập pháp giám sát hoạt động của chính phủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị nghị viên đó đã bài phát biểu rất tâm huyết về cải cách giáo dục.
    • Các nghị viên đang thảo luận sôi nổi về dự luật an ninh mạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghị viên quốc hội": thành viên của quốc hội, cơ quan lập pháp cao nhất.

    • Các nghị viên quốc hội trách nhiệm thông qua ngân sách nhà nước.
  • "tân nghị viên": nghị viên mới được bầu hoặc bổ nhiệm.

    • Buổi họp đầu tiên dành cho các tân nghị viên sẽ diễn ra vào tuần tới.
Biến thể từ gần giống
  • Nghị sĩ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thành viên của nghị viện hay quốc hội.
  • Dân biểu (danh từ): Thành viên do dân bầu ra trong cơ quan dân cử (thường dùngmột số quốc gia, ngữ cảnh cụ thể).
  • Quốc hội (danh từ): Tên gọi cơ quan lập pháp tối cao, nơi các nghị viên/nghị sĩ công tác.
Từ đồng nghĩa
  • Nghị sĩ: Người tham gia nghị viện.
  • Dân biểu: Đại biểu do nhân dân bầu ra (trong một số hệ thống chính trị).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghị viên" "nghị sĩ" có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh chính trị, pháp lý tại Việt Nam.
  • Đây từ trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, tin tức chính trị, báo chí.
nghị viên

Một nghị viên đang phát biểu tại một cuộc họp.

  1. Nh. Nghị sĩ.

Từ gần giống

Từ chứa "nghị viên"